Ngày xuất hành, giờ và hướng xuất hành năm 2022 cho 12 con giáp

Xuất hành đầu năm là gì? Vì sao xuất hành đầu năm lại quan trọng đến thế? Bạn đã chọn được hướng xuất hành để đầu năm may mắn hơn chưa?

1. Xuất hành đầu năm là gì?

Xuất hành, đúng như cái tên, là gia chủ sẽ rời khỏi nhà vì một mục đích nào đó vào ngày đầu năm (đi thăm họ hàng, đi du lịch...) rồi quay lại nhà.

Hành động đơn giản này vì sao lại có tên riêng và cần chú ý? Người xưa quan niệm, việc xuất hành đầu năm rất quan trọng, mang ý nghĩa tâm linh vì nếu chọn ngày giờ không phù hợp với mạng số để xuất hành, bản mệnh có thể gặp nguy hiểm hoặc mang lại điềm xấu, xui xẻo cho gia đình.

Xuất hành là nét văn hóa truyền thống vào ngày đầu năm

Xuất hành là nét văn hóa truyền thống vào ngày đầu năm

2. Hướng xuất hành ngày mùng Một tốt vào năm Nhâm Dần 2022

Hướng xuất hành thường có 2 hướng chính là Tài Thần (để cầu tài lộc) và Hỷ Thần (để cầu may mắn). Vào ngày mùng Một, để cầu Tài Thần, gia chủ nên xuất hành từ nhà đi theo hướng Nam hoặc hướng Đông; cầu Hỷ Thần nên từ nhà đi theo hướng Đông.

Xét về phong thủy phương vị, có tất cả 8 hướng, mỗi hướng ứng với các quẻ vị và mang ngũ hành khác nhau như:

  • Hướng Nam: Thuộc Quẻ Ly, hành Hỏa
  • Hướng Bắc: Thuộc Quẻ Khảm, hành Thủy
  • Hướng Đông: Thuộc Quẻ Chấn, hành Mộc
  • Hướng Tây: Thuộc Quẻ Đoài, hành Kim
  • Hướng Đông Nam: Thuộc Quẻ Tốn, hành Mộc
  • Hướng Đông Bắc: Thuộc Quẻ Cấn, hành Thổ
  • Hướng Tây Nam: Thuộc Quẻ Khôn, hành Thổ
  • Hướng Tây Bắc: Thuộc Quẻ Càn, hành Kim

Xuất hành đầu năm 2022 Nhâm Dần, gia chủ nên chọn hướng sinh đem lại vượng khí hoặc ít nhất là không lợi, không hại. Tránh lấy hướng "ta sinh cho cung" (mệnh của ta có lợi cho mệnh của cung, ví dụ Thổ sinh kim), đồng thời tránh lấy hướng khắc với ta.

Bản mệnh nên chọn hướng xuất hành có mệnh sinh ra mệnh mình

Bản mệnh nên chọn hướng xuất hành có mệnh sinh ra mệnh mình

3. Các ngày và giờ tốt xuất hành đầu năm mới Nhâm Dần 2022

Người Việt ta quan trọng việc chọn hướng, ngày, giờ xuất hành vì đi đúng hướng, đúng ngày có lợi cho bản mệnh thì góp phần có được năm mới như ý, an lành; còn xuất hành tùy tiện vào giờ xấu sẽ mang đến nhiều việc xui rủi. Theo Lục diệu, giờ Đại An, sau đó là giờ Tốc Hỷ và giờ Tiểu Cát là giờ xuất hành tốt nhất cho đầu năm.

Đại An: may mắn ổn định, mang lại vận khí tốt cho cả năm đều thuận lợi, hanh thông

Tốc Hỷ: may mắn bất ngờ nhưng không bền vững như ở giờ Đại An

Tiểu Cát: nghĩa là "may mắn nhỏ", dù vẫn là giờ tốt nhưng sẽ không bằng Tốc Hỷ và Đại An.

Dưới đây là gợi ý về ngày và giờ tốt để xuất hành trong năm 2022 mà bạn nên lưu lại:

  • Dương lịch: 2/2/2022 - âm lịch: 2/1/2022: Ngày Bính Tuất Tháng Nhâm Dần

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)

Giờ Tiểu Cát: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Đại An: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

  • Dương lịch: 4/2/2022 - âm lịch: 4/1/2022 Ngày Mậu Tý Tháng Nhâm Dần

Giờ Tiểu Cát: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)

Giờ Đại An: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

  • Dương lịch: 8/2/2022 - âm lịch: 8/1/2022 Ngày Nhâm Thìn Tháng Nhâm Dần

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)

Giờ Tiểu Cát: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Đại An: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

  • Dương lịch: 11/2/2022 - âm lịch: 11/1/2022 Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Dần

Giờ Tiểu Cát: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)

Giờ Đại An: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

  • Dương lịch: 16/2/2022 - âm lịch: 16/1/2022: Ngày Canh Tý Tháng Nhâm Dần

Giờ Tiểu Cát: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)

Giờ Đại An: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Mỗi giờ xuất hành có nghĩa riêng

Mỗi giờ xuất hành có nghĩa riêng

  • Dương lịch: 20/2/2022 - âm lịch: 20/1/2022: Ngày Giáp Thìn Tháng Nhâm Dần

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)

Giờ Tiểu Cát: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Đại An: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

  • Dương lịch: 26/2/2022 - âm lịch: 26/1/2022: Ngày Canh Tuất Tháng Nhâm Dần

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)

Giờ Tiểu Cát: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Đại An: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

  • Dương lịch: 28/2/2022- âm lịch: 28/1/2022: Ngày Nhâm Tý Tháng Nhâm Dần

Giờ Tiểu Cát: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)

Giờ Đại An: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Giờ Tốc Hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Như thường lợi, "có thờ có thiêng, có kiêng có lành" nên nếu chưa thể xuất hành như những gì được gợi ý, bạn cũng không nên quá lo lắng. Chúc bạn có một năm Nhâm Dần khởi sắc!

(Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo)

Bài liên quan